喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
嫥
U+5AE5
14 劃
漢
部:
女
簡:
𰋹
chuyên
切
意義
chuyên
(3)
Từ điển phổ thông
1.
chuyên nhất
2.
dễ thương, khả ái, đáng yêu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ, đáng yêu. Cũng nói là Chuyên chuyên.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Dễ thương, khả ái
3.
【
嫥
捖
】 chuyên hoàn [zhuanwán] Điều hoà.