喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
嫚
U+5ADA
14 劃
漢
部:
女
mạn
切
意義
mạn
(4)
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **mạn**
慢
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khinh mạn, mạn phép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khinh thường
Etymology: màn) (cổ văn
Nôm Foundation
khinh thường; coi thường; thô lỗ, xúc phạm