意義
môi
Từ điển phổ thông
người làm mối, môi giới
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sắp đặt việc vợ chồng giữa hai họ, tức là làm mai, làm mối — Vật ở giữa để làm cho hai vật khác tiếp giáp với nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm trung gian: Môi giới; Môi nhiễm tễ (chất giúp vải ăn màu: mordant)
2.
Bà mai làm mối
Etymology: méi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phần cơ thịt làm thành cửa miệng (gồm môi trên và môi dưới).
2.
Chắp mối, người mối lái.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
môi giới
mối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người trung gian đưa tin, tạo quan hệ.
Etymology: A2: 媒 môi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
làm mối
mồi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chim mồi
mụ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 戊:mụ
Etymology: F2: nữ 女⿰某 mỗ
Nôm Foundation
người mối, bà mối; môi giới
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bà mụ; mụ già
mai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp nhuộm cho bền màu: Mai nhiễm
2.
Màu tai tái: Mai mái
3.
Bà mối: Mai bà
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
moi móc
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
mai mối
muôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dụng cụ giống cái thìa, nhưng bé xíu, để lấy dáy tai.
2.
Một loại rổ thưa vớt rau vớt bèo.
Etymology: C2: 媒 môi
múa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 某:múa
Etymology: C2: môi | F2: nữ 女⿰某 mỗ
範例
môi
Muôn vàn bướm sứ ong môi. Chọn chẳng được người kế tuyệt phò nguy.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24a
mối
mồi
Khéo là bày việc trêu ngươi. Cầm cơ chẩn mễ, cướp mồi tiểu di.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 10b
Xem loài bán quỷ buôn hùm. Thấy mồi như trĩ bởi tham mắc dò [bẫy].
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 8a
mụ
Mười hai bà mụ ghét chi nhau. Đem cái xuân tình cắm ở đâu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 2a
Lầu xanh có mụ Tú Bà. Làng chơi đã trở về già hết duyên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17b
muôi
組合詞15
môi thể•môi chất•môi giới•môi nhân•môi chước chi ngôn•môi chước•bà môi•môi giới•mai mối•môi bà•môi trường•môi thể•dung môi•trĩ môi•chỉ môi