意義
Từ điển phổ thông
xinh đẹp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ đẹp đẽ của đàn bà. Td: Thuyền quyên ( người đàn bà đẹp, cũng đọc là Thiền quyên ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẹp (cổ văn): Tự tích quyên tú (chữ đẹp)
Etymology: juān
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Xinh đẹp.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuyền quyên
Nôm Foundation
đẹp, duyên dáng
組合詞4
thuyền quyên•thiền quyên•thiền quyên•gái thuyền quyên