喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
娌
U+5A0C
10 劃
漢
部:
女
類: C2
lý
lí
rỉ
切
意義
lý
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trục lí (chị em dâu)
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
妯
娌
[zhóulê].
Nôm Foundation
vợ của anh trai
lí
(2)
Từ điển Thiều Chửu
**Trục lí**
妯
娌
chị em dâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trục lý (chị em dâu)
rỉ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rò chảy ra ngoài.
Etymology: C2: 娌 lý
範例
rỉ
(1)
或
媄
[
弄
]
動
女
昆
咍
[
布
]
娌
𱜗
Hoặc mẹ lòng động nhớ con, hai vú rỉ sữa.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 35a
組合詞
1
妯娌
trục lí