意義
Từ điển phổ thông
1.
nhà trai (trong đám cưới)
2.
bố chồng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nhà trai.
2.
(Danh) Cha chàng rể.
3.
(Danh) Hôn nhân (sự trai gái kết hôn). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ba bất đắc tức kiến Đại Ngọc, phán đáo kim nhật hoàn nhân, chân lạc đắc thủ vũ túc đạo” 巴不得即見黛玉, 盼到今日完姻, 真樂得手舞足蹈 (Đệ cửu thập thất hồi) (Bảo Ngọc) rất mong được gặp Đại Ngọc ngay, nghe người ta nói hôm nay sửa soạn lễ cưới, (anh ta) thật là vui mừng, hoa chân múa tay.
5.
§ Cũng viết là “nhân” 婣.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà Trai ( trong đám cưới, nhà trai là Nhân, nhà gái là Hôn ) — Họ hàng xa, do đám cưới giữa hai họ mà thành — Họ hàng về bên ngoại, bên vợ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cưới gả: Hôn nhân; Nhân huynh đệ (anh em đồng hao); Nhân thân (có họ thông gia); Nhân duyên (mối quan hệ may mắn khiến hai người lấy nhau)
Etymology: yīn
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cha chồng
3.
Hôn nhân
4.
Nhân duyên.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hôn nhân
Nôm Foundation
họ hàng thông gia
組合詞8
nhân thân•nhân duyên•nhân huynh đệ•nhân thông•nhân cựu•nhân thân•hôn nhân•tiền thế nhân duyến