意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ dơ của đàn bà.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa hết: Hơn nữa
2.
Thời giờ sắp tới: Nữa khi muôn một thế nào
Etymology: nữ; nữ bán
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
còn nữa, thêm nữa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần rất nhỏ: Không nói nửa lời
2.
Lưng chừng: Nửa vời
3.
Phần bổ đôi: Nửa đêm
4.
Mỗi bên một phần: Nửa nạc nửa mỡ (nửa đùa nửa thật)
Etymology: (nữ, nữ bán)(nữ dữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 女:nửa
Etymology: F1: nữ 女⿰半 bán
Nôm Foundation
người phụ nữ trong thời kỳ kinh nguyệt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
một nửa, nửa đêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F1: nữ 女⿰半 bán: nửa
範例
Nhược chỉn vui bề đạo đức, nửa căn (gian) lều quý nữa [hơn] thiên cung.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23a
Ngọc đúc mươi phần vẫn chửa dày. Nửa vừng (vầng) rựng rựng mé phương Tây.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 4a
Đến trước còn nửa trượng khả biết mặt mũi, ắt nàng Nhị Khanh vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
組合詞5
một nửa•nửa đời•bán biến•nửa đêm•nửa cân tám lạng