意義
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gái bán dâm: Kĩ nữ
Etymology: jì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kĩ nữ
Nôm Foundation
gái mại dâm
Từ điển phổ thông
con gái phường chèo, gái lầu xanh
Từ điển Thiều Chửu
Con nữ phường chèo, con đĩ nhà thổ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người con gái đẹp ( nghĩa cổ ) — Đào hát — Người con gái làm nghề mãi dâm.
Bảng Tra Chữ Nôm
kỹ nữa
Bảng Tra Chữ Nôm
đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gái chơi: Đĩ điếm
2.
Tiếng chửi đàn bà: Đồ đĩ; Đĩ ngựa
Etymology: (Hv nữ điểm)(kĩ; nữ đê, nữ để)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡚦:đĩ
Etymology: B: 妓 kỹ
範例
Trẻ toan đĩ điếm [chơi bờ buông thả], già theo tu trì.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 19
Cũng ra đĩ rạc, mấy lâu nay đã toạc toàng toang.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 16a
組合詞13
kĩ nữ•kỹ viện•kĩ viện•kỹ nữ•nam kỹ•doanh kĩ•phiêu kỹ•hiệp kĩ•hiệp kỹ•xướng kĩ•ca kĩ•xướng kĩ•giác kĩ