意義
Từ điển phổ thông
1.
viển vông, xa vời
2.
ngông, lung tung, ẩu, sằng bậy
Từ điển trích dẫn
1.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rối loạn — Giả dối, bịa đặt — Bậy bạ, không theo phép tắc gì — Tầm thường, không đáng chú ý — Một âm là Vong. Xem Vong.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó chấp nhận: Vọng đồ; Vọng cầu; Cuồng vọng
2.
Hấp tấp: Vọng động
3.
Nói bậy: Vọng ngôn
Etymology: wàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ham muốn vu vơ.
Etymology: A1: 妄 vọng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vòng quanh
Nôm Foundation
vô lý, ngu ngốc, liều lĩnh; giả dối
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Vong 亡 — Không. Không có — Một âm là Vọng. Xem Vọng.
Từ điển Trần Văn Chánh
(bộ 亠).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vọng ngôn, cuồng vọng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Uốn quanh, di chuyển theo đường cong.
2.
Cái khuôn tròn, vành tròn.
Etymology: C2: 妄 vọng
範例
Chỉn có bốn chữ “Lã Đường thi tập”, thấm tháp lòe (nhòe) mực, vòng hoa chửa ráo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 54a
Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. Tưởng nhân duyên ấy như vòng tơ vương.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
“Hồi lưu”: nước vẩn uốn vòng xoáy quanh.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 4b
組合詞17
vọng dụng•vọng cầu•vọng cáo•vọng tự tôn đại•vọng sanh xuyên tạc•vọng niệm•vọng tâm•cuồng vọng•vọng ngôn vọng thính•vọng tự phỉ bác•vọng ngôn•vọng tưởng•vọng hạ thư hoàng•vọng ngữ•vọng đối•si tâm vọng tưởng•khinh cử vọng động