意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần chóp hoặc cuối: Sơn đầu
2.
Phần mở màn hoặc kết cục: Tòng đầu nhi giảng khởi (hãy kể từ đầu)
3.
Phần cuối còn lại: Yên đầu (mẩu thuốc)
4.
Nhân vật quan trọng nhất: Đầu địch nhân
5.
Dẫn cả đoàn theo đàng sau: Đầu lí (ở phía trước); Đầu mã (ngựa về nhất); Đầu nhất biến (việc chưa từng xảy ra)
6.
Hạng nhất: Đầu đẳng
7.
Đi trước đó: Đầu thiên (hôm trước)
8.
Phe: Nhất đầu
9.
Từ giúp đếm: Tam đầu ngưu
10.
Phiên âm: Đầu đà (Dhudanga) (* kinh Phật; * tu theo Phật)
11.
Lối để tóc: Sơ đầu (chải tóc); Phân đầu (rẽ tóc)
12.
Phần mình bên trên cổ: Đầu thống
Etymology: tóu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 頭
Nôm Foundation
đầu; đỉnh; trưởng, đầu tiên; sếp
組合詞17
công đầu•chẩm đầu•bồng đầu lịch xỉ•sĩ đầu•lang đầu•thiêu đầu•hầu đầu•khái đầu•khấu đầu•kiều đầu•quyền đầu•mai đầu•long đầu lão đại•phủ đầu•nhũ đầu•khẩu đầu•đại khế đầu