喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
夊
U+590A
3 劃
漢
部:
夂
truy
tuy
切
意義
Từ điển phổ thông
đến sau
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Dáng đi chậm chạp.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðến sau. Ngày xưa dùng như chữ chung
終
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chậm chạp — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tuy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bộ truy
Nomfoundation
Khang Hy căn 35; đi chậm