意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Xớ rớ [*ngẩn ngơ; Đang đứng xớ rớ *tình cờ gặp (cái hay); Xớ rớ thế nào mà trúng độc đắc]
2.
Ngọt ngào mà không thật lòng: Ăn nói xớ (thớ) lợ;
Etymology: Hv xứ
Nôm Foundation
nơi chốn; địa phương; bộ phận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xở đi (xéo đi); xoay xở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tháo vát: Xoay xở
2.
Xéo đi: Xở ra (từ cũ)
3.
Gỡ ra khỏi thế ràng buộc rối ren: Xở chỉ; Xở chân xở tay
Etymology: Hv xứ - xử
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Xử (chu)
2.
Văn phòng: Nhân sự xứ (phòng nhân viên); Xứ trưởng (đứng đầu văn phòng)
3.
Tiếng giúp đếm: Kỉ xứ nhân gia (nhiều hộ)
4.
Điểm: Trường xứ (điểm hay); Tương đồng chi xứ (có điểm giống nhau)
5.
Nơi chốn: Trú xứ; Xứ sở; Xứ xứ (mọi nơi)
Etymology: chù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xử sự, xử lí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Xử nữ (gái còn ở với cha mẹ; còn trinh); Xử phương (đơn thuốc; viết đơn)
2.
Chọn nơi ở (cổ văn): Huyệt cư dã xử (ăn lông ở lỗ); Xử nhân (người ở nơi biệt tịch)
3.
Phạt: Xử phạt; Xử trị
4.
Sắp đặt công việc Xử sự; Xử lí; Tuyệt xử phùng sinh (thế nguy mà thoát khỏi)
5.
Đối đãi: Dong dị tương xử (tính dễ dãi)
Etymology: chu
組合詞7
xử thế•hà xứ•phán xử•biệt xứ•mỗ xứ•đáo xứ•tứ xứ