意義
Từ điển phổ thông
1.
cái hồ lô
2.
một loại quả như quả bầu
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Một thứ quả ăn, như quả bầu.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái hồ, cũng như cái nậm.
2.
Một thứ quả ăn, như quả bầu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bình đựng rượu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái bình đựng: Ôn hồ (bình thermos); Hành quân hồ (canteen); Lậu hồ (bình nước rỉ, xưa giúp tính giờ; nay dùng “biểu”)
Etymology: hú
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái hũ
Nôm Foundation
lọ, chậu, bình, lọ hoa; họ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hồ lô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lọ bé miệng: Uống như hũ chìm; Hũ mắm
Etymology: (Hv hồ; thổ dữ)(ngoã lũ; phẫu hổ)
組合詞14
đồng hồ•hồ lô•băng hồ ngọc hác tập•băng hồ•trà hồ•băng hồ sự lục•huyền hồ•tiện hồ•lậu hồ•bồng hồ•ná hồ bất khai đề ná hồ•trì hồ•đan tự hồ tương•vặn kim đồng hồ