意義
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bờ lũy, tường chắn trong dinh quân hoặc để che chở thành.
2.
(Danh) Họ “Lũy”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển phổ thông
1.
thành đất cao
2.
xây cất
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức tường cao và day, đắp bằng đất quanh trại quân để ngăn chặn giặc. Đoạn trường tân thanh có câu: » Kéo cờ luỹ phát súng thành, Từ công ra ngựa thân nghênh cửa ngoài « — Một âm là Lỗi. Xem Lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tường dài: Luỹ Thầy; Xây thành đắp lũy
2.
Xây đắp: Luỹ tường (Xem Luỹ ở trên)
3.
Tường bao quanh mấy thành cổ xưa
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dinh luỹ; bờ luỹ
Nôm Foundation
thành lũy, tường quân sự
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đá chồng chất lên nhau — Các âm khác là Luỹ, Luật. Xem các âm này.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thành đất đá đắp lên để ngăn quân giặc.
Etymology: A1: 壘 lũy
範例
Thục đế để [rời bỏ] thành réo rắt. Phong [ong] vương đắp lũy khóc ran.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76b
Đứa Lã Nghị ắt [quả nhiên] dọn lũy đêm trốn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 35a
Trong hào ngoài lũy tan hoang. Loạn quân vừa dắt tay nàng đến nơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 53b
組合詞11
dinh luỹ•đồn luỹ•thành luỹ•chiến luỹ•hào luỹ•chướng luỹ•cao luỹ thâm bích•bích luỹ•bích luỹ nhất tân•bảo luỹ•yến tử hàm nễ luỹ đại oa