意義
đoạ
Từ điển phổ thông
1.
rơi xuống, đổ
2.
đổ nát
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rơi xuống. Ngã xuống — Hư hỏng. Lười biếng.
Bảng Tra Chữ Nôm
lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
doạ dẫm, doạ nạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngã: Đoạ địa
2.
Hành hạ: Đoạ đầy
3.
Làm cho hư hỏng: Đoạ thai (đã hoá Nôm); Sa đoạ (hư hỏng)
4.
Mắc vào thế kẹt: Đoạ nhập hãm khanh (mắc bẫy)
5.
Không chịu sám hối: Sa đoạ
6.
Tiếp khách ân cần: Đãi đoạ [khác Hv - xem Đãi (dài)]
huy
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Rơi, rụng. ◎Như: “đọa lạc” 墮落 rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, “đọa nhập hải trung” 墮入海中 rơi xuống biển. ◇Sử Kí 史記: “Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ” 有一老父, 衣褐, 至良所, 直墮其履圯下 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phá hư — Một âm là Đoạ.
doạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẫy dụa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đe nẹt: Doạ nạt
Etymology: (khẩu toa; đoạ)(thủ toạ; khẩu hoạ)
đụi
Nôm Foundation
rơi, chìm; làm rớt; suy đồi
dụa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cử động tìm lối thoát: Giẫy dụa
Etymology: Hv đoạ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đày đoạ; sa đoạ
đọa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rơi xuống, phải chịu phận thấp hèn, cực nhọc.
2.
Đày đọa: vùi dập, khiến chịu thấp hèn, cực nhọc.
Etymology: A1: 墮 đọa
範例
đọa
組合詞10
đoạ vân vụ trung•đoạ lạc•đày đoạ•đoạ dân•đoạ mã•sa đoạ•đoạ thai•như đoạ ngũ lý vụ trung•như đoạ yên vụ•tự cam đoạ lạc