意義
mặc
Từ điển phổ thông
mực viết
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Hình phạt đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên.
7.
(Danh) Một đơn vị chiều dài ngày xưa, năm thước là một “mặc”.
8.
(Danh) Họ “Mặc”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sắc đen.
2.
Mực.
3.
Hình mặc. Một thứ hình pháp đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực vào.
7.
Một thứ đo ngày xưa, năm thước là một mặc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mực để viết — Màu đen — Họ người.
Bảng Tra Chữ Nôm
mức độ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Mặc tích [* vết mực: Mặc tích vị can (mực chưa khô); * lối viết]
2.
Tối đen: Mặc kính (kính dâm); Nhất cá mặc hắc đích dạ lí (một đêm tối đen)
3.
Tham nhũng: Mặc lại
4.
Nhóm triết gia thời Xuân thu (770-221) BC: Mặc gia
5.
Phiên âm Mexico: Mặc tây kha loan lưu (Gulf Stream) (người Việt phiên ra Mễ tây cơ loan lưu)
6.
Hình pháp xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên: Mặc hình
7.
Mực tàu: Mặc tuyến (nét thợ vẽ lên gỗ để cưa cho đúng đường); Mặc thủ thành quy [giữ đúng mực (xem mặc tuyến) các thói cũ]
8.
Có chất giống mực: Mặc ngư (cá mực)
9.
Lối viết vẽ: Mặc tích; Di mặc (tờ viết vẽ người chết để lại)
10.
Biết chữ: Hung vô điểm mặc (bụng không có chữ)
Etymology: mò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặc cả: như mà cả, thêm bớt từng ít một giá mặt hàng giữa người mua và người bán.
Etymology: C1: 墨 mặc
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Đồ đo chiều dài thời xưa (bằng 5 thước)
7.
Hình phạt bôi mực (một thứ hình phạt xưa, thích chữ vào mặt hoặc trán rồi bôi mực vào để làm dấu)
9.
[Mò] (Họ) Mặc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tranh thuỷ mặc
mức
Bảng Tra Chữ Nôm
mực đen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chuẩn độ: Cao hết mức
Etymology: (Hv mặc)(mộc mặc)
mực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Mẹo mực (đúng mẫu)
2.
Nghĩa như Mức* : Phong lưu rất mực
3.
Cụm từ: Mực thước (đúng cỡ; không thái quá)
4.
Chất lỏng có màu (đen) dùng để viết: Mài mực; Giấy mực
5.
Có sắc đen (nói về chó): Vận đen chó mực
Etymology: Hv mặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dụng cụ văn thư, màu đen, hoà nước thấm vào ngọn bút để viết.
2.
Mực thước: đúng chuẩn tắc, gương mẫu.
3.
Đánh dấu mức độ, thường trỏ mức tột cùng.
Etymology: A2: 墨 mặc
Nôm Foundation
mực; văn tự
範例
mặc
mực
Ở đấng [bậc, hạng] thấp thì nên đấng thấp. Đen gần mực, đỏ gần son.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 50a
Chỉn có bốn chữ “Lã Đường thi tập”, thấm tháp nhòe (lòe) mực, vòng hoa chửa ráo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 54a
Ấy là kể lứa tác trên. Rất vời mực thước mới nên theo đòi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 3a
Phong lưu rất mực hồng quần. Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
組合詞46
mặc ngư•mực đen•mặc tích•mặc trấp•mực tàu•mặc hình•mặc tử•mặc thuỷ•mặc hình•mặc thú thành qui•thuỷ mặc•cá mực•mặc kính•mực giây vào áo•mặc khách•mặc tích•dây mực•chuẩn mực•mặc kính•mặc gia•một mực•mặc tây ca•bút mặc•bát mặc•chử mặc•nho mặc•ai mặc•mẫu mực•di mặc•nung mặc trọng thái