意義
Từ điển phổ thông
1.
thấp xuống
2.
chết đuối
3.
kê, đệm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ở bên dưới đất — Chìm xuống. Lút xuống — Trong Bạch thoại có nghĩa là tiền ứng trước cho người khác — Một âm là Điệp. Xem Điệp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trả giùm, người chịu ơn bồi hoàn sau
2.
Đệm cao lên: Điếm lộ (vá đường); Điếm cước thạch (đá lót cách bước)
3.
Cái đệm: Sàng điếm
Etymology: diàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tạm ứng, trả tiền cho người khác
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông.
組合詞4
tên đệm•đệm đàn•đệm giường•sàng điếm