意義
Từ điển phổ thông
sân nhỏ, sân trong
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thềm. Td: Đan trì ( thềm son, thềm nhà vua ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trì (sân trước nhà)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thềm (sân) trước nhà
Etymology: chí
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đất phẳng trên mặt thềm
2.
(văn) Thềm, bực thềm.
Nôm Foundation
hiên; sân; bậc thềm
組合詞2
ngọc trì•đan trì