意義
thục
Từ điển phổ thông
lớp học tại nhà
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà nhỏ ở cạnh cổng chánh ra vào — Trường học. Td: Tư thục.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trường tư: Thục sư (tutor)
Etymology: shú
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tư thục
Nôm Foundation
trường làng; dạy học tư
組合詞4
Đông Kinh Nghĩa Thục•tư thục•nghĩa thục•thôn thục