意義
đường
Từ điển phổ thông
ao hình vuông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đê.
2.
Cái ao vuông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ đất đắp ngăn nước. Bờ đê — Cái ao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dạng dây kéo dài: Đường kim mũi chỉ
2.
Chính sách tiến tới: Con đường hoà bình
3.
Nét vạch trong Kỷ hà học: Đường thẳng; Đường chu vi
4.
Cụm từ: Đường đột (không được báo trước; khác nghĩa Hv)
5.
Nửa nước Việt vào đời các chúa Trịnh Nguyễn: Đường Trong (miền Nam: Nam Hà); Đường Ngoài (miền Bắc: Bắc Hà)
6.
Còn âm là Đàng*
7.
Lối đi: Lạc đường
8.
Bể tắm nước nóng (thường là công cộng): Tảo đường
9.
Ao: Ngư đường; Đường phì (phân từ hố tiêu)
10.
Đê đập: Hà đường (đê dọc sông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ao; xe tăng; đê, kè
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đường sá
đàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhân vật: Đàng ấy nghĩ sao thì nghĩ
2.
Khía cạnh vấn đề: Đàng nào cũng kẹt
3.
Lộ để đi lại: Đàng xe lửa; Đàng xá chằng chịt
4.
Khúc đi: Đàng còn xa
5.
Tác phong: Đàng lành; Đàng dữ; Đàng hoàng; Đàng điếm
6.
Miền: Đàng trong; Đàng ngoài
Etymology: Hv thổ đường
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 唐:đàng
Etymology: C2: 塘 đường | F2: thổ 土⿰唐 đường
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
範例
đường
Tránh thị phi, ghê thanh sắc. Ngại chơi bời dặm liễu đường hoa.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25a
Đường hoa chấp chới tin ong dạo. Dặm liễu thung thăng sứ điệp [bướm] truyền.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 2b
Noi [men theo] bờ đường cả sông Nhữ kia, chém thửa cành củi (cội).
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 12a
Chẳng thấy chim én trên rường. Bạc đầu không nỡ đôi đường giã nhau.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 26b
Mưa thu rưới (tưới) ba đường cúc. Gió xuân đưa một luống (rảnh) lan.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9a
Thuyền câu, rượu một bình, là đường sinh nhai.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 51a
組合詞40
đường hầm•đường ray•đường chéo•đường rầy•đường cong•đường sắt•đường viền bằng ren•đường bộ•đường tắt•đường lối•đường hẹp•đường hẻm•đường nét•Đàng Trong•đường phố•Đàng Ngoài ⇔ 塘 đường•đường cống•đường đáng•đường sá•đường rẽ•đường viền•đầu đường xó chợ•nẻo đường•vệ đường•lề đường•đoạn đường•nhường đường•rẽ đường ngôi•nhựa đường•khai đường