意義
Từ điển Thiều Chửu
Mồ mả, chỗ đất chôn người chết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
doanh địa (phần mộ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần mộ: Doanh địa
Etymology: yíng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uýnh lộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đánh nhau: Uýnh lộn
Etymology: Hv oánh
Nôm Foundation
mồ mả, nghĩa trang
Đại Nam Quấc âm tự vị
Gò mả; cong cong.
組合詞2
doanh vực•doanh kí