喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
堕
U+5815
11 劃
喃
部:
土
繁:
墮
đoạ
切
意義
đoạ
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đày đoạ; sa đoạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm cho hư hỏng: Đoạ thai (đã hoá Nôm); Sa đoạ (hư hỏng)
2.
Ngã: Đoạ địa
3.
Mắc vào thế kẹt: Đoạ nhập hãm khanh (mắc bẫy)
Etymology: duò
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
墮
Nôm Foundation
rơi, chìm, để rơi; suy thoái