意義
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Chỗ núi bằng phẳng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gian nhà chính giữa, cái nhà để làm lễ.
6.
Chỗ núi bằng phẳng cũng gọi là đường.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngôi nhà lớn, ngôi nhà chính — Người thân cùng chung một ông tổ — Chỉ người mẹ, hoặc cha mẹ. Chẳng hạn Huyên đường ( người mẹ ) — Cao — Sáng sủa — Chỗ bằng phẳng rộng rãi trên núi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Anh em cháu chú cháu bác: Đường huynh
2.
Sang trọng, bệ vệ: Đường hoàng; Đường đường chính chính
3.
Buồng chính trong nhà: Từ đường
4.
Người hầu bàn (cổ văn): Đường quan
5.
Buồng có công dụng riêng: Thực đường; Dục đường (phòng tắm)
6.
Hoàng cung nội điện hai mặt Nam Bắc có: Minh đường (Nam); Huyền đường (Bắc) [hai mặt kia thì có các toà nhà “Thanh dương” (đông) và “Tổng chương” (tây)]
Etymology: táng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường đường: cao to lực lưỡng.
Etymology: C1: 堂 đường
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Chỗ núi bằng phẳng
Nôm Foundation
đại sảnh; cơ quan chính phủ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
Từ điển phổ thông
nhà chính, gian nhà giữa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giản dị: Đuềnh đoàng
2.
Chững chạc: Đoàng hoàng
Etymology: Hv đường
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đoàng hoàng; đuềnh đoàng
範例
組合詞68
từ đường•đường hoàng•đường đường chánh chánh•đàng hoàng•đường quan•đường bệ•đường đường•đường huynh đệ•đường đường hoàng hoàng•thiên đàng•miếu đường•bào đường•ao đường•bắc đường•quá đường•công đường•giảng đường•bảo đường•ngoại đường•bái đường•nhạn đường•tỉnh đường•xử đường yến tước•cầm đường•mãn đường•đích đường•thảo đường•quế đường văn tập•thọ đường•thiên đường