意義
Bảng Tra Chữ Nôm
cơ nghiệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dậm đường, dậm xa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối đi: Dậm băng (đường tắt)
2.
Mức đo đường dài
Etymology: (thổ ½ đạm)(lí ½ đạm)
Bảng Tra Chữ Nôm
cái vịm (đồ đựng bằng đất nung tráng men)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
{Chuyển dụng}. Thêm, nhiều.
2.
Muôn dặm, ngàn dặm: trỏ sự xa xôi, cách trở.
3.
Như 炎:dặm
Etymology: F2: thổ 土⿰淡 → 炎 đạm
範例
Qua dặm liễu, khỏi đường mai. Ướm đào hỏi mận tới vời Thần kinh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3b