喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
埨
U+57E8
11 劃
喃
lon
切
意義
lon
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
侖
:lon
Etymology: F2: thổ 土⿰侖 luân
範例
lon
(1)
蒲
俱
捤
䊷
丐
𲀀
𫼳
𬕷
媄
𧺃
𢶹
𡥵
丐
埨
択
渃
丐
畧
扯
頭
Bồ câu vãi chài. Cái trai mang giỏ. Mẹ đỏ ôm con. Cái lon xách nước. Cái lược chải đầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 32b