意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Khúm núm: Như __
Etymology: F2: thổ 土⿰念 niệm: nấm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấm đất
Bảng Tra Chữ Nôm
nậm rượu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mô đất: Vùi nông một nấm; Sè sè nấm đất bên đường
Etymology: thổ ½ nẫm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mô đất, phần mộ.
Etymology: F2: thổ 土⿰念 niệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Be đựng rượu
Etymology: (Hv nẫm)(nấm* : thổ ½ nẫm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại lọ nhỏ bằng sành sứ để đựng rượu.
Etymology: F2: thổ 土⿰念 niệm
Nôm Foundation
đê, bờ; phần nhô ra từ
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chỗ gio ra, chính giữa vật gì, chõo cầm, chỗ nầm, cái nút, cái chót.
範例
Mà mồ nấm quân nước Bắc đều chẳng có cớ chi vỡ lở, xương khô tan nát vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 46a
組合詞4
núm vung•núm cân•khúm núm•vu niệm