喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
埔
U+57D4
10 劃
漢
部:
土
bộ
phố
切
意義
bộ
Từ điển phổ thông
(tên đất)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎
Như: “Hoàng Phố”
黃
埔
(phụ cận tỉnh Quảng Đông).
2.
Một âm là “bộ”. (Danh) “Bộ đầu”
埔
頭
thành phố buôn bán thuận tiện giao thông (tiếng địa phương).
§
Cũng như “mã đầu”
碼
頭
.
Từ điển Thiều Chửu
Tên đất.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên huyện:
大
埔
縣
Huyện Đại Bộ (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc). Xem
埔
[pư].
Nôm Foundation
đồng bằng, đấu trường; cảng, chợ
phố
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đại phố
大
埔
: Tên huyện ngày nay, thuộc tỉnh Quảng đông.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên địa phương:
黃
埔
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc). Xem
埔
[bù].