喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
垙
U+5799
9 劃
喃
hoang
切
意義
hoang
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỏ mặc, không chăm nom.
Etymology: F2: thổ 土⿰光 quang
範例
hoang
(1)
𢧚
𫢩
𢯢
𣈕
搶
空
准
𱜢
𱑮
垙
Nên nay sửa mai sang. Không chốn nào bỏ hoang.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 29a