意義
Từ điển phổ thông
rủ xuống
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Theo sau, tùy.
5.
(Động) Che đậy, bao trùm.
6.
(Động) Ban cho, cấp cho.
9.
(Danh) Bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước. § Thông “trụy” 甀.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ranh giới. Td: Biên thuỳ — Rủ xuống. Buông xuống — Tới. Đến. Td: Thuỳ lão ( sắp tới tuổi già ).
Bảng Tra Chữ Nôm
thuỳ (tới gần)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tới gần (cổ văn): Thuỳ lão (tới tuổi già); Thuỳ tử; Thuỳ nguy (lúc sắp chết)
2.
Đoái thương: Thuỳ niệm
3.
Để rơi xuống: Thuỳ trực (đường hòn rọi); Thuỳ diên tam xích (dãi chảy dài ba thước: thèm lắm); Thuỳ thủ khả đắc (ngửa tay ra là được)
4.
Để đời (cổ văn): Thuỳ pháp hậu thế
Etymology: chuí
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thả xuống; treo, treo lên; xuống
組合詞21
thuỳ tiên tam xích•thuỳ tử tránh trát•thuỳ phạm•thuỳ mạc•thuỳ mạc•thuỳ diên•thuỳ đầu tang khí•thuỳ hạ•bọ ba thuỳ•thuỳ liêm thính chính•thuỳ lệ•thuỳ trực•thuỳ tiên dục tích•thuỳ phổi•danh thuỳ thanh sử•nhĩ thuỳ•biên thuỳ•công bại thuỳ thành•sáng nghiệp thuỳ thống•nhiễm chỉ thuỳ tiên•toạ bất thuỳ đường