意義
Từ điển phổ thông
phẳng phiu
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Thản”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn. Không có gì xảy ra — Bằng phẳng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Thản khắc (xe tăng)
2.
Mấy cụm từ: Bình thản (* mặt đất phẳng; * lòng yên tĩnh; * lòng cởi mở); Thản bạch (* cởi mở thật thà; * ra thú tội cho yên lòng)
Etymology: tǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bằng phẳng, phẳng phiu
2.
Thẳng thắn.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bình thản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vươn cho giãn: Thưỡn ngực; Thưỡn môi
Etymology: Hv thản
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thưỡn ngực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vội vàng: Lật đật
Etymology: Hv thổ đán
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
lật đật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có giá cao: Đắt đỏ
2.
Hàng bán mạnh: Đắt khách
Etymology: (Hv đát; Nôm đất)(Hv bối + Nôm đất)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đắt đỏ; đắt khách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Đứt ruột (đau đớn trong lòng); Ăn đứt (trội vượt rõ ràng)
2.
Bị thương nhẹ: Đứt tai; Đứt tay; Đứt chân
3.
Mối bị cắt: Giữa đường đứt gánh
Etymology: (Nôm đất)(½ đất* + Hv đao)(Hv miên + ½ đất* )(thủ tất; tất đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
{Chuyển dụng}. Bị dứt lìa, bị ngắt rời ra.
2.
Dứt điểm, không lằng nhằng gì.
Etymology: F1: thổ 土⿰怛 → 旦đát: đất
Nôm Foundation
bằng phẳng, mịn màng; tự tin
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từng khu vực ở phần cao hơn mặt biển: Đất khách quê người; Đất lành chim đậu
2.
Địa cầu: Trái đất
3.
Cụm từ: Nằm đất (không chăn đệm gì)
4.
Hợp chất tìm thấy ở phần đất nổi: Đất bùn; Đất phèn; Đất sét
5.
Bờ nước: Bỏ thuyền lên đất
Etymology: (Hv thổ đán)(đắc; thổ đắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tạp chất làm thành mặt lục địa.
2.
Nơi sinh sống, vùng địa lý.
3.
Như 怛:đất
Etymology: F2: thổ 土⿰怛 → 旦 đát
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đất đai, quả đất, ruộng đất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thờ thẫn: Ngẩn ngơ
2.
Ngố: Ngớ ngẩn
Etymology: (Hv cấn; ngân)(thản; cẩn; tâm ½ cẩn)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Lác đác: Như __
Etymology: F2: thổ 土⿰怛 → 旦 đát: đất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đún đởn (đú đởn): Như __
Etymology: C2: 坦 thản
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thán thán: trải ra bằng phẳng, mênh mang.
Etymology: A2: 坦 thản
範例
Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé. Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 16b
Bụt mới lấy năm thể [đầu và tứ chi] đến đất, tạ lạy xương khô ấy.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7a
Trời đất sinh ra đá một chòm. Tách làm đôi mảnh hõm hòm hom.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 5b
Người chịu lụy thầy ấy như một nắm đất ở tay thợ, muốn làm hình nào thì làm hình ấy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Chôn chặt văn chương ba thước đất. Ném tung hồ thỉ [cung tên] bốn phương trời.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Sè sè nắm đất bên đàng (đường). Dàu dàu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Đầu như lươn đất mà không lấm. Chân tựa xà [rắn] hang cũng ló ra.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 13b
Đất phúc địa nhìn xem luống kể. Kể bao nhiêu dư trăm phúc địa.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31a
Mấy kẻ tư văn sinh đất Việt. Đạo này nối nắm để cho dài.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 32b
Ngươi Đào Hoành làm quan Thái thú đất Giao Châu.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
組合詞14
thản lí•thản khắc xa•thản khắc•thản đãng•bình thản•thản bạch•thanh thản•thản suất•thản nhiên•thản đãng•khâm hoài thản bạch•hung hoài thản đãng•ba cơ tư thản•ba lặc tư thản