意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khối đá; một khối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng giúp đếm các vật hình cục: Nhất khối miến bao; Lưỡng khối phì tạo (hai cục xà bông); Bách khối tiền (một trăm đồng)
2.
Cục, miếng: Đường khối (cục kẹo)
3.
Cụm từ: Khối lũy (* thịnh nộ; * buồn nản)
Etymology: kuài
Nôm Foundation
miếng, cục; đô la