意義
khanh
Từ điển phổ thông
1.
cái hố
2.
đường hầm
3.
hãm hại
4.
chôn sống
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hố.
2.
Chôn chết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hố sâu — Chôn xuống hố — Giết hại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cạm bẫy: Khanh hại (dẫn vào cạm)
2.
Cụm từ: Nhất cá la bốc, nhất cá khanh (mỗi củ cải có lỗ riêng: mỗi người một việc)
3.
Đường hầm: Khanh đạo
4.
Chôn sống
5.
Hố, vũng: Thuỷ khanh; Phẩn khanh; Khanh khanh oa oa (đầy ổ gà)
Etymology: kēng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hố, hào rãnh, do đào và đắp nên.
Etymology: A1: 坑 khanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ganh đua; ganh tị
Nôm Foundation
Hố, hang; chôn, bẫy; sách nhiễu.
ganh
Bảng Tra Chữ Nôm
thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đua tranh: Ganh đua học tập
2.
Hơn thua gắt gao: Ganh gỗ; Ganh tị
Etymology: (Hv tranh)(khanh; cạnh)
範例
組合詞14
khanh mông quải phiến•khanh sát•khanh nho•khanh khanh oa oa•mãn khanh mãn dục•tỵ khanh lạc tỉnh•xí khanh•xí khanh•xí khanh•phần thư khanh nho•khiêu xuất hoả khanh•chiếm trước mao khanh bất lạp hi•khiêu xuất phũ để tiến hoả khanh•nhất cá la bặc nhất cá khanh