意義
Từ điển phổ thông
1.
hợp, nhóm
2.
bụi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng. Cùng nhau — Bụi đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
họp nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họp nhau
2.
Tro
Etymology: bèn
Từ điển Trần Văn Chánh
Tụ tập, tụ họp, nhóm họp, hội họp.
Nôm Foundation
bụi, đất; một bờ đất; đào; gom lại
組合詞3
bộn tập•bộn bàng•bộn bề