意義
Từ điển phổ thông
1.
đất
2.
địa vị
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðất, đựng chứa muôn vật cõi đời gọi là địa.
3.
Chất, nền, phàm vẽ cái gì cũng phải làm nền rồi mới bôi các mùi được, thế là địa.
4.
Khu đất.
6.
Những, như nghĩa chữ đãn 但.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái đất — Mặt đất — Vùng đất — Chỗ đứng trong xã hội. Chẳng hạn Địa vị — Nền móng, nền tảng — Trong Bạch thoại có nghĩa là tiếng trợ từ, như chữ Đích.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trạng từ: Thiên tiệm tiệm địa lãnh liễu (trời sắp lạnh dần)
2.
Sàn (nhà): Thuỷ nê địa (sàn xi măng)
3.
Nơi chốn: Địa chỉ; Mỗi đáo nhất địa (đi đâu mặc lòng)
4.
Mấy cụm từ: Địa phương (* khu, sánh với Trung ương; * miền riêng; Nễ thị thập ma địa phương); Địa bộ (* tình huống; * mức độ; * nơi hoạt động)
5.
Vị trí: Bất bại chi địa
6.
Nền để vẽ viết: Bạch địa hắc tự
7.
Quãng cách: Nhất lí địa (xa một dặm)
8.
Trạng từ tả thể thức: Khinh khinh địa (cách nhẹ nhàng)
9.
Nhóm 12 (với 10 Thiên can) giúp tính năm: Địa chi (Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi)
10.
Nhiều loại sâu bọ
11.
Tên: Địa Trung Hải (Mediterranean Sea)
12.
Ác: Độc địa
13.
Lòng dạ: Tâm địa tốt
14.
Tên: Ông Địa
15.
Tiền (tiếng bình dân): Bắt địa (ép cho tiền)
16.
Trái đất: Địa cầu; Nam bắc địa cực
17.
Đất cày: Mạch địa (ruộng lúa mạch)
18.
Phần nổi cao hơn biển: Sơn địa (miền đồi núi); Địa tầng; Địa đối không đạo đạn (đạn từ đất bắn lên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Độc địa: độc ác, hại người.
2.
Thầy địa lý xem đất cát.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đất; đất đai, vùng đất
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rạn: Bát rịa
2.
Địa danh: Bà rịa ở gần thị xã Vũng tầu
Etymology: Hv địa
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
Etymology: C2: 地 địa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giặt gịa (gỵa|dịa): Như __
Etymology: C2: 地 địa
範例
“Địa tiên” là thầy tướng địa.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 10a
Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16a
組合詞231
địa chỉ•địa hiệp nhân trù•địa trục•địa phủ•địa cầu•địa khoán•địa phận•địa đái•địa khu•địa danh•địa đồ•địa vực•địa chí•địa đới•địa diện•địa chấn•địa đái•địa trung hải•địa lợi nhân hoạ•ông địa•địa đạo•địa hình•địa hoàng•địa bảo•địa hạt•địa lý•địa diện•địa phương•địa đầu•địa thế