意義
Từ điển phổ thông
bờ đập, bờ đê
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bờ đập. Chỗ nước sông cao hơn mặt ruộng, phải đắp bờ để ngăn nước gọi là vu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ đất đắp lên để ngăn nước — Bờ đê. Con đê.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trúc khư (đắp đê)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái vò
Bảng Tra Chữ Nôm
vu vơ (vớ vẩn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đê đập: Trúc khư (đắp đê)
2.
Có đê bao quanh: Khư điền
Etymology: wéi
Bảng Tra Chữ Nôm
vùa vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chum nhỏ: Vác vò nước
Etymology: Hv thổ vu; ngoã vu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồ gốm cỡ vừa, dùng đựng nước hoặc chất rời (lớn hơn lọ, nhỏ hơn ang).
2.
Vò vò: tò vò, loài bọ có cánh, gần như ong, thường xây tổ bằng bùn đất.
Etymology: F2: thổ 土⿰于 vu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hùa: Vào vùa với nhau
Etymology: thổ vu; phù
Nôm Foundation
đê, bờ đê
範例
Chẳng cong, chẳng lọ, chẳng vò, chẳng ang.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 39b
Bõ thuở sân Trình ba tấc tuyết. Đền khi cửa Bụt một vò hương.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 17a
組合詞2
thị trấn Tầm Vu•vu niệm