喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
圚
U+571A
15 劃
漢
部:
囗
類: F2
cũi
切
意義
cũi
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lồng to và chắc chắn dùng để nhốt giữ, giam cầm.
Etymology: F2: vi 囗⿴貴 quý
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái cũi, cũi chó
範例
cũi
(1)
猪
圈
圚
𤞼
鷄
棲
重
𤠄
“Trư khuyên”: cũi lợn, “Kê thê”: chuồng gà.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 26a
組合詞
2
丐圚
cái cũi
•
圚㹥
cũi chó