意義
Từ điển phổ thông
1.
vẽ
2.
mưu toan
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Vẽ, hội họa. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngã kí đắc tha đích mô dạng, tằng tương tha sư đồ họa liễu nhất cá ảnh, đồ liễu nhất cá hình, nhĩ khả nã khứ” 我記得他的模樣, 曾將他師徒畫了一個影, 圖了一個形, 你可拿去 (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đã nhớ được hình dáng của họ rồi, tôi sẽ vẽ ra thầy trò họ ảnh từng người, hình từng kẻ, để mi mang đi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưu tính, sắp đặt. Chẳng hạn Mưu đồ — Bức vẽ hình dáng người hay vật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có chủ ý: Mưu đồ
2.
Bức vẽ: Đồ phiến; Đồ biểu (diagram); Sáp đồ (illustration)
3.
Kế hoạch: Hoành đồ (tính chuyện lớn)
Etymology: tú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cơ nghiệp (như bức tranh).
2.
Hoạch định, phác vạch, toan tính.
3.
Hông, đun chín bằng hơi nóng (cách thuỷ).
4.
Vật dụng, thức dùng.
5.
Như 图:đồ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
biểu đồ; mưu đồ
範例
Sơn xuyên hoa cỏ sẵn đồ. Lọ là tranh cánh vẽ tô mượn màu.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 3b
Gặp đời Nam Đế mở đồ. Công danh phỉ chí, trượng phu cam tình.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 37b
Bèn kêu ông quán dặn rằng: Quán tua sắm sửa đồ ăn cho nhiều.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 11b
Mẹ thường muốn ăn đồ gỏi ghém. Vợ chồng đều tìm kiếm đủ mùi.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 14a
Khách phú quý cho trân cam, còn hạng khách xàm xàm thì dọn đồ vặt vặt.
Source: tdcndg | Nhị độ mai trò (đệ nhất hồi)., 5a
Đồ khâm liệm chớ nề xấu tốt. Kín chân tay đầu gót thì thôi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b
組合詞49
đồ tiêu•tranh bá đồ vương•biểu đồ•đồ hoạ•đồ thư quán•đồ cùng truỷ kiến•đồ mưu•mưu đồ•đồ phiến•đồ án•đồ lục•đồ biểu•ý đồ•bản đồ•đồ thư quán•đồ thiêm•đồ thư•đồ lợi•đồ giải•đồ tượng•lực đồ•án đồ sách ký•viễn đồ•xí đồ•bằng đồ•miêu đồ•hoạ đồ•hoành đồ•dư đồ•bất đồ