意義
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Bao quanh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lâm nhật, Giả mẫu đái trước Dung thê tọa nhất thừa đà kiệu, Vương phu nhân tại hậu diệc tọa nhất thừa đà kiệu, Giả Trân kị mã, suất liễu chúng gia đinh vi hộ” 臨日, 賈母帶著蓉妻坐一乘馱轎, 王夫人在後亦坐一乘馱轎, 賈珍騎馬, 率了眾家丁圍護 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Đến ngày ấy, Giả mẫu dẫn vợ Giả Dung ngồi một kiệu, Vương phu nhân ngồi một kiệu theo sau, Giả Trân cưỡi ngựa dẫn bọn gia đinh đi bao quanh hộ vệ.
6.
7.
(Danh) Thước tròn, dùng để đo các đồ tròn.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
vi (bao quanh), chu vi
2.
vây xung quanh
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vây giữ hai cái bơi ở bai bên mang con cá, cái vỉa tiền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ gốc
2.
Độ đo vòng tròn dài bằng sải tay: Thụ đại thập vi (gốc cây mười người ôm)
3.
Bao quanh: Vi cân (khăn quàng cổ); Vi khẩn (đắp đê vây đất mà trồng trọt); Vi quần (apron); Vi võng (lưới vây cá)
Etymology: wéi
Từ điển phổ thông
vây quanh
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vây bọc xung quanh — Vòng vây — Vách nhà. Truyện Hoa Tiên : » Tại đây giáp vách liền vi « — Đường chạy xung quanh. Td: Chu vi — Khu đất có tường hoặc hàng rào xung quanh.
Bảng Tra Chữ Nôm
sum vầy, vui vầy
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vây giữ, bao phủ, gom lại một chỗ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao nhẹ: Ví xách tay
Etymology: Hv vi
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nhóm họp, xúm xít; vây quanh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vui vầy (quây quần hoan hỉ)
2.
Giẫm nát: Ngọc để ngâu vầy
Etymology: (Hv vi; vi) (thủ vị; thủ vi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
bao vây, vòng quanh, nhốt lại
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bao phủ chung quanh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao quanh: Có tường lũy vây bọc; Kéo đại quân tới vây thành; Ngồi vây quanh đống lửa
Etymology: Hv vi; vĩ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Quây vòng xung quanh, bao quanh.
2.
Bộ phận loài cá dùng để bơi (cùng với cánh của chim tượng trưng cho những người cùng phe, ủng hộ nhau).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi vè vè
Bảng Tra Chữ Nôm
cái ví
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chuyện chê khen; đặt có ca vần, ghé lại, bản theo; cái nèo, cái vành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rẽ nhiều lối mà đi: Chém vè; Chia vè
2.
Mốc ngắm: Cắm vè
3.
Nhìn nghiêng vì sợ: Con mắt cứ vè vè
Etymology: Hv vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 撝:vay
Etymology: C2: 圍 vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chà xát, vò rối.
Etymology: C2: 圍 vi
範例
Nàng thì đứng tựa hiên Tây. Chín hồi vấn vít như vày (vầy) mối tơ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12b
Nội hoa tấp tấp vầy đòi hỏi. Doanh liễu khoan khoan khéo lữa lần.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76b
Sum vầy mấy lúc tình cờ. Chẳng qua trên gối một giờ mộng xuân.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 20a
Đã bỏ lúc than thầm khóc ngậm. Lại vầy nên trên ấm dưới êm.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 21a
Thôi thôi nàng chớ thở ra. Vầy cùng con lão một nhà cho vui.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 41a
Trăm quan ngôi thứ ở đầu. Cánh vây sum họp, phủ lầu nghênh ngang.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 61a
“Viên khuân” là đụn đan vây tựa bồ.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24a
組合詞29
vi công•vi nguỵ cứu triệu•vi thành•chu vi•vi trường•vi cân•vi đâu•vi nhiễu•vi xích•vi tường•vây quanh•vi khốn•vi kì•vi quần•phạm vi•cờ vây•bao vây•vi thành đả viện•vi toạ•trùng vi•yêu vi•đột vi•giương vây•bủa vây•chu vi•bao vi•giải vi•cức vi•tứ vi