喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
圉
U+5709
11 劃
漢
部:
囗
ngữ
vũ
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Người bồi ngựa.
2.
Bờ cõi, như **liêu cố ngô ngữ**
聊
固
吾
圉
gọi là bền giữ bờ cõi ta.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bờ cõi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
Nomfoundation
chuồng ngựa, rào chắn, bao vây; biên giới, biên giới
組合詞
1
圉人
ngữ nhân