意義
luân
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hốt luân (nguyên lành)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trọn số: Hốt luân; Hốt luân thốn táo (nuốt cả hột: chấp nhận vội vàng, thiếu suy xét)
Etymology: lún
Nôm Foundation
tất cả, trọn vẹn
tròn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 侖:tròn
Etymology: F2: vi 囗⿴侖 luân
範例
組合詞16
tròn trĩnh•vuông tròn•vòng tròn•tròn trặn•trăng tròn•tròn vo•tròn trịa•hốt luân thôn tảo•tiện tròn•lẻn tròn•hốt luân•cuộn tròn•trợn tròn•đục tròn•vành tròn•nốt tròn