意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tổ quốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nước; dân nước: Quốc gia; Lân quốc
2.
Thuộc về nước: Quốc thổ; Quốc kì
3.
Thuộc nước chúng ta: Quốc nhân; Quốc dược
Etymology: guó
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 國.
Nôm Foundation
quốc gia, đất nước, quốc gia độc lập
組合詞22
quốc doanh•quốc hữu•quốc tế•quốc vương•quốc phòng•quốc ngoại•quốc pháp•quốc vụ•quốc lực•quốc lập•quốc nội•quốc dân•quốc hội•anh quốc•đức quốc•đế quốc•các quốc•trung quốc•toàn quốc•ngoại quốc•pháp quốc•đông nam á quốc gia liên minh