喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
囮
U+56EE
7 劃
漢
部:
囗
ngoa
切
意義
ngoa
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con chim mồi.
2.
Mượn cớ đánh lừa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói ngoa, điêu ngoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim mồi
Etymology: é
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Con chim mồi
2.
Mượn cớ đánh lừa. 【
囮
子
】ngoa tử [ézi] Chim mồi.
Nôm Foundation
dụ dỗ, lừa gạt; lừa đảo