意義
hốt
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hốt thốn hạ (nuốt trứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trọn vẹn: Hốt thốn hạ (nuốt trửng)
Etymology: hú
Từ điển Trần Văn Chánh
Đánh dấu khuyên tràm vào chỗ không hiểu nghĩa trong câu sách.
Nôm Foundation
toàn bộ
組合詞2
hốt luân thôn tảo•hốt luân