意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
độn tích (tích trữ), độn cơ (đầu cơ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Tích trữ, trữ, vựa lại. Xem 囤 [dùn].
Từ điển phổ thông
cái vựa để đựng thóc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái vựa quây bằng liếp tre để chứa thóc lúa — Tích chứa. Gom tụ — Cũng đọc Đồn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đụn khói, đụn thóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đụn (vựa) lúa
2.
Xem Độn (dùn)
3.
Tích trữ: Độn tích (trữ hàng để ép giá): Độn cơ; Độn hoá (trữ hàng để bán lúc giá cao - hay gọi là Đầu cơ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kho lúa kho rơm: Số nghèo chín đụn mười trâu vẫn nghèo
2.
Đống lớn: Đụn cát
Etymology: (Hv nghiễm đồn)(độn)
Nôm Foundation
rổ thóc, kho thóc
組合詞2
độn tích•độn tích