意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình tròn tròn: Đoàn tê (rốn tròn: yếm con cua cái)
2.
Vòng tròn: Đoàn đoàn trú (vây chặt)
3.
Họ
4.
Khối hình cầu: Nhất đoàn miến (một cục bột); Nhất đoàn dược hoàn
5.
Tổ chức gồm nhiều người vật: Đoàn thể
6.
Vo tròn: Đoàn dược hoàn (viên thuốc)
7.
Tụ tập lại: Đoàn kết
Etymology: tuán
Nôm Foundation
hình cầu, quả bóng, vòng tròn; khối, cục
組合詞4
đoàn tụ•nhất đoàn•tập đoàn•binh đoàn