喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
囅
U+56C5
22 劃
漢
部:
口
簡:
冁
sản
xiên
xiển
切
意義
sản
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
【
囅
然
】 (văn) Vui vẻ, hớn hở:
囅
然
而
笑
Hớn hở mà cười.
xiên
(3)
Từ điển phổ thông
nhoẻn miệng cười
Từ điển trích dẫn
(Tính) “Xiên nhiên”
囅
然
tươi cười, mỉm cười.
◇
Liêu trai chí dị
聊
齋
志
異
: “Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ”
回
顧
,
則
垂
髫
兒
,
囅
然
竟
去
(Họa bích
畫
壁
) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi.
Từ điển Thiều Chửu
Xiên nhiên
囅
然
tả cái dáng cười (nhoẻn cười).
xiển
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng tươi cười.