意義
hiêu
Từ điển phổ thông
rầm rĩ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đông người ồn ào — Vẻ tự đắc. Cũng nói là Hiêu hiêu. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Hiêu hiêu nhiên điếu Vị canh sằn. «.
Bảng Tra Chữ Nôm
cạn hêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
heo may, heo hút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ồn ào: Khiếu hiêu
2.
Câu Tha dã thái "hiêu trương" (y hay lấn át)
Etymology: xiāo
hiu
Bảng Tra Chữ Nôm
khiếu hiêu (ồn ào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh buồn thiu: Hiu quạnh; Gió vàng hiu hắt
2.
Dáng vênh váo: Hiu hiu tự đắc
3.
Thổi nhẹ: Thấy hiu hiu gió thì hay chị về
Etymology: Hv khẩu hưu; hiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hẩm hiu: thấp kém, thua thiệt.
2.
Nhè nhẹ lướt qua (hiu hiu). Nhỏ nhoi, yếu ớt, cô đơn (lìu hiu).
3.
Vắng lặng, quạnh quẽ, gợi buồn (hiu hắt, hắt hiu, đìu hiu…).
Etymology: C2: 囂 hiêu
hêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhẹ hều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cạn khô: Cạn hêu
Etymology: Hv hiêu
hều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rất nhẹ: Nhẹ hều
Etymology: Hv hiêu
Nôm Foundation
ồn ào; khinh miệt
heo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vắng vẻ: Heo hút
2.
Gió khô và lạnh thổi từ phương Bắc, hoặc Tây Bắc: Heo may
Etymology: Hv hiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đèo heo: nơi địa thế cao mà vắng lặng.
2.
Heo heo, heo hắt: hơi lạnh khẽ lướt qua, đượm buồn.
Etymology: C2: 囂 hiêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh
範例
hiu
Tựa cội cây ngồi hóng mát. Lìu hiu (lèo heo) ta hãy một lìu hiu (lèo heo).
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25a
Lác đác ngô đồng mấy lá bay. Tin thu hiu hắt lọt hơi may.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 3a
Non Kỳ mộ chỉ trăng treo. Bến Phì gió thổi đìu hiu mấy gò.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 7b
Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng [cợt ghẹo] ai.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 5b
heo
Có thuở nông rồi khi việc giãn. Đèo heo hóng mát ở ngoài mom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 34b
組合詞8
hiêu trương khí diễm•heo hút•heo may•hiêu hiêu•gió heo may•phù hiêu•khiếu hiêu•thậm hiêu trần thượng