意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rỉ tai, rỉ rả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói khẽ: Rỉ tai
Etymology: (Hv khẩu dĩ)(khẩu xỉ; khẩu xỉ)
Nôm Foundation
cắn, gặm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chìa ngón tay trước mặt người ta mà chửi mắng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰齒 xỉ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu dĩ)(khẩu xỉ; khẩu xỉ)
Etymology: F2: khẩu 口⿰齒 xỉ