意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xô xát: xông pha, dấn thân.
Etymology: F2: khẩu 口⿰察 sát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xô xát, nói xát mặt
Nôm Foundation
tiếng nứt hoặc tiếng gãy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngọt xớt: ngọt thanh dễ chịu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰察 sát
範例
組合詞4
chà xát•xát xà-phòng•khách sát•cọ xát