喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
嚊
U+568A
17 劃
漢
部:
口
類: E2
ngửi
切
意義
ngửi
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
艾
:ngửi
Etymology: E2: khẩu 口⿰鼻 tị
Nôm Foundation
thở hổn hển; vợ; (tiếng lóng) từ chỉ sự nghi ngờ
範例
ngửi
(1)
果
菩
提
咹
𠮾
嚓
𨷈
劫
恒
𩛂
花
優
鉢
嚊
𦹳
萩
𠦳
𠁀
𫽄
易
Quả bồ đề ăn ngọt xớt, muôn kiếp hằng no. Hoa ưu bát ngửi thơm tho, ngàn đời chẳng dễ.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 40b